chỉ dẫn

베트남어편집

동사편집

  • 베트남 한자(Từ Ghép : 복합어): 指引
  • 1. 이끌다. 지시,인도하다.
  • Ông cũng chặt củi để dùng cho tế lễ thiêu rồi lên đường đi đến nơi mà Đức Chúa Trời đã chỉ dẫn. 그는 번제에 쓸 나무를 준비한 후 하나님께서 지시하신 곳을 향해 떠났습니다. (따옴창세기 22장 3절)