phục tòng

베트남어편집

동사편집

  1. 복종하다.
  • Vậy, hãy phục tòng những người như thế cũng như những người đồng lao cộng tác với chúng ta. 그러므로 너희도 그런 사람들에게 복종하고, 또 우리와 함께 일하고 수고하는 모든 사람에게도 복종하라. (따옴고린도전서 16장 16절)