quản lý

베트남어편집

명사편집

  1. 관리
  • Mỗi người trong anh em hãy lấy ơn mình đã được mà giúp lẫn nhau, khác nào người quản lý trung tín giữ các thứ ơn của Ðức Chúa Trời. 각자가 받은 은총의 선물이 무엇이든지, 그것을 가지고 서로 남을 위해서 봉사하는 사람이 되십시오. 그리하여 하나님께서 주신 갖가지 은총을 관리하는 사람이 되십시오. (따옴베드로전서 4장 10절)

동사편집

  1. 관리하다, 다스리다.
  • Nầy thầy tế lễ cả A-ma-ria, sẽ quản lý những việc thuộc về Ðức Giê-hô-va, và Xê-ba-đia, con trai Ích-ma-ên, trưởng tộc chi phái Giu-đa, sẽ quản lý những việc thuộc về vua; trước mặt các ngươi cũng có những người Lê-vi làm quan cai. Các ngươi khác làm việc cách can đởm, và Ðức Giê-hô-va sẽ ở cùng người thiện. 보라, 대제사장 아마랴가 모든 주의 일에 있어 너희를 다스리고, 유다 집의 치리자 이스마엘의 아들 스바댜가 왕의 모든 일을 다스리며, 또 레위인들도 너희 앞에 관원들이 되리라. 용감하게 행하라. 여호와께서 선한 자와 함께 하시리라." 하더라. (따옴역대하 19장 11절)