bao nhiêu

베트남어편집

형용사편집

IPA [baɔ˦.ɲjeʊ˦]
  • 베트남 한자:
  • 1. «많은 수 또는 수량이 많은지 적은지 정확히 모를 때» ~.
  • Em bao nhiêu tuổi(rồi) ? 몇살입니까 ?
  • Cái này (giá ) bao nhiêu tiền ? 이것은 가격이 얼마입니까 ?
  • Một tô bún bò bao nhiêu tiền ? 분버 한그릇이 얼마이죠?
  • Hôm nay là ngày bao nhiêu ? 오늘은 며칠입니까 ?
  • Một năm có bao nhiêu tháng ? 일년엔 몇달이 있습니까 ?
  • Ở đây có bao nhiêu người ? 여기에는 몇사람이 있습니까 ?
  • Hôm nay là năm bao nhiêu ? 오늘은 몇년도입니까?
  • Nguyễn Du sinh năm bao nhiêu ? 응엔쥬는 몇년도에 태어났습니까 ?