hội nghị

베트남어편집

IPA [ho̰ʔj˨˩ ŋḭʔ˨˩](하노이), [hoj˨˩˨ ŋi˨˩˨](호찌민)

명사편집

  • 베트남 한자 (Từ Ghép : 복합어) : 會議
  • 1. 회의.
  • Các vua trần gian nổi dậy, Các lãnh tụ cùng nhau hội nghị chống CHÚA Và Đấng xức dầu của Ngài. 세상의 군왕들이 나서며 관원들이 서로 꾀하여 여호와와 그의 기름 부음 받은 자를 대적하며. (따옴역대하 9장 23절)