làm ăn

베트남어편집

동사편집

IPA [lam˧˨.ɑn˦](표준, 북부), [lam˧˨.ɑŋ˦](남부)
  • Nhân danh Chúa Cứu Thế Giê-su chúng tôi truyền lịnh và khuyên những người như thế phải yên lặng làm ăn sinh sống. 이런 자들에게 우리가 명하고 주 예수 그리스도 안에서 권하기를 조용히 일하여 자기 양식을 먹으라 하노라. (따옴데살로니가후서 3장 12절)